1. THÀNH PHẦN
Thành phần được công bố:
Norfloxacin
Website cũ chưa công bố hàm lượng Norfloxacin. Không lấy hàm lượng của NORXACIN, NORXYL 200 hoặc sản phẩm chứa Norfloxacin khác để áp dụng cho NORXACIN AP.
2. CÔNG DỤNG
Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu chảy do Colibacille trên heo, gà vịt.
Gia cầm: Viêm ruột - tiêu chảy, thương hàn, bạch lỵ, nhiễm trùng máu do E. coli, bệnh hô hấp mãn tính CRD, sổ mũi truyền nhiễm và tụ huyết trùng.
Heo: Viêm phổi, thương hàn, viêm ruột - tiêu chảy, nhiễm trùng đường tiểu và viêm tử cung.
3. CÁCH DÙNG & LIỀU DÙNG
Hòa NORXACIN AP vào nước cho uống hoặc trộn vào thức ăn. Sử dụng liên tục trong 4 - 5 ngày.
GÀ, VỊT
Trộn thức ăn: 100 g/25 kg thức ăn.
Pha nước uống: 100 g/50 lít nước.
Liều theo thể trọng: 100 g/500 kg thể trọng.
Thời gian dùng: Liên tục trong 4 - 5 ngày.
HEO
Pha nước uống: 100 g/40 lít nước.
Liều theo thể trọng: 100 g/400 kg thể trọng.
Thời gian dùng: Liên tục trong 4 - 5 ngày.
Ghi chú: Website cũ không công bố tỷ lệ trộn thức ăn riêng cho heo.
4. DẠNG BÀO CHẾ / DẠNG SỬ DỤNG
Dạng bào chế: Bột hòa tan hoặc bột trộn thức ăn.
Dạng sử dụng: Pha nước uống / Trộn thức ăn.
Gia cầm: Pha nước uống hoặc trộn thức ăn.
Heo: Website cũ công bố liều pha nước uống hoặc liều theo thể trọng.
Nhóm sản phẩm: Kháng sinh.
5. LƯU Ý
Pha hoặc trộn sản phẩm đúng tỷ lệ để vật nuôi nhận đủ liều trong thời gian sử dụng.
Không tự áp tỷ lệ trộn thức ăn của gia cầm cho heo khi website cũ chưa công bố.
Không lấy thành phần hoặc liều dùng của NORXACIN, NORXYL 200 hay sản phẩm có tên gần giống để áp dụng cho NORXACIN AP.
Website cũ chưa cung cấp hàm lượng Norfloxacin, thời gian ngừng thuốc, chống chỉ định, điều kiện bảo quản và quy cách đóng gói. Cần đối chiếu nhãn, catalogue hoặc packshot chính thức trước khi bổ sung các nội dung này.